nhỡ bước

Học thuật
Thân thiện
nhỡ bước

Một người đàn ông nhỡ bước rẽ vào một con đường mòn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trót đi lầm đường, phạm phải sai lầm trong cuộc đời: "nhỡ bước" diễn tả việc một người vô tình hoặc do hoàn cảnh phạm phải một sai lầm, một quyết định sai lầm dẫn đến hậu quả đáng tiếc trong đường đời, thường liên quan đến đạo đức, nhân phẩm hoặc tương lai.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ: (Chị ấy đã phạm phải sai lầm khi còn trẻ, nhưng giờ đã trở thành người lương thiện.) (Cuộc đời con người khó tránh khỏi lúc sai lầm, điều quan trọng biết đứng dậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỡ một bước": Nhấn mạnh tính chất vô tình, không cố ý của sai lầm. Anh ta chỉ nhỡ một bước hỏng cả tương lai. (Anh ta chỉ một bước sai lầm hỏng cả tương lai.)

  • Dùng trong văn cảnh thương cảm, bao dung: Thường dùng để thể hiện sự thông cảm, không lên án gay gắt đối với người phạm lỗi. Cộng đồng nên rộng lòng tha thứ cho những người lỡ nhỡ bước. (Cộng đồng nên rộng lòng tha thứ cho những người đã phạm sai lầm.)

Biến thể từ gần giống
  • Lỡ bước (thành ngữ): Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "nhỡ bước". Nhấn mạnh sự lỡ làng, tiếc nuối. Đời người lúc lỡ bước chuyện thường. (Đời người lúc sai lầm chuyện bình thường.)

  • Lầm đường lạc lối (thành ngữ): Chỉ việc đi sai đường, sai hướng trong cuộc đời, nghĩa rộng hơn có thể không hàm ý về một sai phạm đạo đức cụ thể.

Từ đồng nghĩa
  • Sai lầm: Mắc phải điều không đúng.
  • Lỗi lầm: Phạm phải tội lỗi, sai sót (thường nghiêm trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Một bước sai, nghìn thuở hận: Chỉ một sai lầm nhỏ có thể dẫn đến hối hận suốt đời, nhấn mạnh hậu quả lâu dài của việc "nhỡ bước". Câu chuyện ấy bài học về "một bước sai, nghìn thuở hận". (Câu chuyện ấy bài học về việc một sai lầm có thể gây hối hận mãi mãi.)

  • Đánh rơi nhân phẩm: Cụm từ diễn tả hậu quả nghiêm trọng của việc "nhỡ bước", làm mất đi phẩm giá con người.

nhỡ bước

Một người đàn ông nhỡ bước rẽ vào một con đường mòn trong rừng.

  1. Trót đi lầm đường.

Từ gần giống